陪同

陪同
péitóng
bồi đồng

hộ tống; áp tải; hộ giá

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#17296
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hộ tống; áp tải; hộ giá

    • Tôi đi cùng anh ấy đến bệnh viện.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.