Tới nội dung chính

陪同

陪同
péitóng
bồi đồng

hộ tống; áp tải; hộ giá

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#17296
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hộ tống; áp tải; hộ giá

    • 。

      Tôi đi cùng anh ấy đến bệnh viện.

陪
péi
bồi
BỘ THỦ⾩
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu