一生

一生
shēng
nhất sinh

cả đời; suốt đời; một đời

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1308
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cả đời; suốt đời; một đời

    人从出生到死亡的全部时间rén cóng chūshēng dào sǐwáng de quánbù shíjiān

    • Anh ấy học tập cả đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.