Tới nội dung chính

涨

涨
zhǎng
trướng
⽔bộ thuỷ · 10 nét

tăng; dâng (nước, giá cả)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#14658
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tăng; dâng (nước, giá cả)

    中(价格、水位等)升高、增加jiàgé、shuǐwèi děng shēnggāo、zēngjiā

    • 。

      Nước sông dâng lên rồi.

涨
zhǎng
trướng
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu