涨
涨
trướng
⽔bộ thuỷ · 10 néttăng; dâng (nước, giá cả)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#14658
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng; dâng (nước, giá cả)
中(价格、水位等)升高、增加jiàgé、shuǐwèi děng shēnggāo、zēngjiā
- 。
Nước sông dâng lên rồi.
涨
trướng
⽔bộ thuỷ · 10 nétsưng; phồng lên; trướng
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#14658
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sưng; phồng lên; trướng
中身体的某个部分变大或肿起来shēntǐ de mǒu ge bùfen biàn dà huò zhǒng qǐlai
- 。
Chân tôi hơi sưng.
- 貳动động từ
căng phồng; trướng lên
中身体或物体变大、变肿胀shēntǐ huò wùtǐ biàn dà、biàn zhǒngzhàng
- 。
Bụng tôi hơi chướng.
Đang tải…
涨
Phồn thể漲
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng; dâng (nước, giá cả)
中(价格、水位等)升高、增加jiàgé、shuǐwèi děng shēnggāo、zēngjiā
- 。
Nước sông dâng lên rồi.
涨
Phồn thể漲
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sưng; phồng lên; trướng
中身体的某个部分变大或肿起来shēntǐ de mǒu ge bùfen biàn dà huò zhǒng qǐlai
- 。
Chân tôi hơi sưng.
- 貳动động từ
căng phồng; trướng lên
中身体或物体变大、变肿胀shēntǐ huò wùtǐ biàn dà、biàn zhǒngzhàng
- 。
Bụng tôi hơi chướng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)