Tới nội dung chính

衰

衰
shuāi
suy
⾐bộ y · 10 nét

suy yếu; suy tàn; suy giảm

1 nghĩa#22025
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    suy yếu; suy tàn; suy giảm

    • 。

      Cơ thể anh ấy ngày càng suy yếu.

衰
cuī
suy
BỘ THỦ⾐
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu