shuāi
suy
bộ y · 10 nét

suy yếu; suy tàn; suy giảm

1 nghĩa#22025
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    suy yếu; suy tàn; suy giảm

    • Cơ thể anh ấy ngày càng suy yếu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.