Tới nội dung chính

温

温
wēn
ôn
⽔bộ thuỷ · 12 nét

ấm; ôn hòa

8 nghĩa#8843
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ấm; ôn hòa

    中不冷不热的;热度不高的bù lěng bù rè de;rè dù bù gāo de

    • 。

      Cốc trà này ấm.

  2. 貳形tính từ

    ôn hòa; dịu dàng; ấm áp

    中不冷不热;柔和;友善bù lěng bù rè; róuhuó; yǒushàn

    • 。

      Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất ôn hòa.

  3. 參名danh từ

    nhiệt độ; (yếu tố ghép) nhiệt độ; ấm

    中热度的程度;物体冷热的程度règdù de chéngdù;wùtǐ lěngrè de chéngdù

    • 。

      Xin hãy giữ nhiệt độ trong nhà.

  4. 肆动động từ

    làm ấm; ấm áp

    中使变热或变暖shǐ biàn rè huò biàn nuǎn

    • 。

      Làm ơn hâm nóng sữa một chút.

  5. 伍动động từ

    ôn lại (bài học); đọc lại

    中再次阅读或学习已学过的内容zàicì yuèdú huò xuéxí yǐ xuéguò de nèiróng

    • 。

      Tôi cần ôn tập một chút.

  6. 陸名danh từ

    (Đông y) sốt; nhiệt bệnh

    中中医里指身体发热的病zhōngyī lǐ zhǐ shēntǐ fārè de bìng

    • 。

      Anh ấy hơi sốt.

  7. 柒名danh từ

    dịch bệnh; ôn dịch

    中传染病;使很多人生病的疾病chuánrǎnbìng; shǐ hěnduō rén shēngbìng de jíbìng

  8. 捌名danh từ

    họ Văn

    中姓氏,中国人的家族名字xìngshì, zhōngguó rén de jiāzú míngzi

温
wēn
ôn
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu