归顺

归顺
guīshùn
quy thuận

quy thuận; quy hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quy thuận; quy hàng

    • Họ đã quy thuận vị vua mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.