Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
阿斯图里亚斯
阿斯图里亚斯
a tư đồ lý á tư
Asturias, vùng tự trị phía tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Asturias, vùng tự trị phía tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay
- 。
Asturias là một khu tự trị của Tây Ban Nha.
- 貳名danh từ
Vương quốc Asturia (vương quốc Tây Ban Nha cổ đại, cơ sở của cuộc Tái chinh phục)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
阿斯图里亚斯
Phồn thể阿斯圖里亞斯
a tư đồ lý á tư
Asturias, vùng tự trị phía tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Asturias, vùng tự trị phía tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay
- 。
Asturias là một khu tự trị của Tây Ban Nha.
- 貳名danh từ
Vương quốc Asturia (vương quốc Tây Ban Nha cổ đại, cơ sở của cuộc Tái chinh phục)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)