阴谋颠覆政府罪

阴谋颠覆政府罪
yīnmóudiānzhèngzuì
âm mưu điên phúc chính phủ tội

tội âm mưu lật đổ chính phủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tội âm mưu lật đổ chính phủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.