预防

预防
fáng
dự phòng

phòng ngừa; đề phòng; phòng bệnh

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#16196
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phòng ngừa; đề phòng; phòng bệnh

    • Chúng ta nên phòng ngừa bệnh tật.

  2. động từ

    phòng ngừa; đề phòng

    • Chúng ta nên phòng ngừa cảm cúm.

  3. động từ

    phòng ngừa; dự phòng

  4. động từ

    phòng ngừa; dự phòng

  5. động từ

    cẩn thận đề phòng; coi chừng

  6. động từ

    tránh; phòng tránh; tránh khỏi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.