透气

透气
tòu
thấu khí

thông thoáng; thoáng khí (của vải, v.v.)

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#43194
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông thoáng; thoáng khí (của vải, v.v.)

    • Cái áo này rất thoáng khí.

  2. động từ

    thông thoáng; thoáng khí; (cho không khí) lưu thông

    • Bộ quần áo này rất thoáng khí.

  3. động từ

    thông khí; thoáng khí; hít thở không khí trong lành

    • Ra ngoài hít thở không khí trong lành đi.

  4. động từ

    thông gió; thoáng khí; (bóng) thở phào

    • Căn phòng này không thông thoáng.

  5. động từ

    thông thoáng; thoáng khí; để lộ; thở

    • Anh ấy đã tiết lộ bí mật.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.