闪烁
闪烁
thiểm thước
lấp lánh; nhấp nháy; lung linh
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13332
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấp lánh; nhấp nháy; lung linh
中发出闪闪的光;忽明忽暗fāchū shǎnshǎn de guāng;hūmíng hū ànfān
- 。
Những ngôi sao đang lấp lánh.
- 貳动động từ
lấp lửng; lảng tránh; (ánh sáng) lấp lánh; nhấp nháy
中光线不稳定地快速明暗变化;说话不清楚或回避问题guāngxiàn búwěndìng de kuàisù míngàn biànhuà;shuōhuà búqīngchu huò huǐbì wèntí
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn quanh co.
Đang tải…
闪烁
Phồn thể閃爍
thiểm thước
lấp lánh; nhấp nháy; lung linh
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13332
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấp lánh; nhấp nháy; lung linh
中发出闪闪的光;忽明忽暗fāchū shǎnshǎn de guāng;hūmíng hū ànfān
- 。
Những ngôi sao đang lấp lánh.
- 貳动động từ
lấp lửng; lảng tránh; (ánh sáng) lấp lánh; nhấp nháy
中光线不稳定地快速明暗变化;说话不清楚或回避问题guāngxiàn búwěndìng de kuàisù míngàn biànhuà;shuōhuà búqīngchu huò huǐbì wèntí
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn quanh co.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; lái (xe); bật
- 门méncửa; cổng
- 间jiāngian; căn (lượng từ cho phòng); phòng
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp