灯光

灯光
dēngguāng
đăng quang

ánh đèn; (sân khấu) chiếu sáng

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#5290
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh đèn; (sân khấu) chiếu sáng

    用灯照亮的光线;舞台或建筑物的照明yòng dēng zhàoliàng de guāngxiàn;wǔtái huò jiànzhúwù de zhàomíng

    • Đèn sân khấu rất sáng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đèn tối quá, tôi không thể đọc sách.

  2. danh từ

    ánh sáng; luồng sáng

    由灯发出的光线yóu dēng fāchū de guāngxiàn

    • Đèn ở đây rất sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.