明灭

明灭
míngmiè
minh diệt

lấp lánh; nhấp nháy; lúc sáng lúc tắt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấp lánh; nhấp nháy; lúc sáng lúc tắt

    • Đèn đang nhấp nháy.

  2. động từ

    lúc sáng lúc tắt; nhấp nháy

  3. động từ

    lúc sáng lúc tắt; lúc ẩn lúc hiện

    • Đèn đang sáng rồi tắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.