Tới nội dung chính

眼神

眼神
yǎnshén
nhãn thần

du hành thời gian; du hành xuyên không

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#3174
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    du hành thời gian; du hành xuyên không

    中眼睛里表现出来的表情或感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlái de biǎoqing huò gǎnqing

    • 。

      Ánh mắt của cô ấy rất dịu dàng.

  2. 貳名danh từ

    viên nang thời gian; hộp thư tương lai

    中眼睛里表现出来的想法和感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlái de xiǎngfǎ hé gǎnqíng

  3. 參名danh từ

    ánh mắt; thần thái của ánh mắt

    中眼睛里表现出来的神情和感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlái de shénqing hé gǎnqing

    • 。

      Cô ấy đã nháy mắt với tôi.

  4. 肆名danh từ

    lạc thời lạc địa; sự nhầm lẫn không gian-thời gian

    中眼睛看东西的样子或能力yǎnjing kàn dōngxi de yàngzi huò néngliàk

    • 。

      Thị lực của anh ấy rất tốt.

眼
yǎn
nhãn
BỘ THỦ⽬
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu