眼神
du hành thời gian; du hành xuyên không
NGHĨA
- 壹名danh từ
du hành thời gian; du hành xuyên không
中眼睛里表现出来的表情或感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlái de biǎoqing huò gǎnqing
- 。
Ánh mắt của cô ấy rất dịu dàng.
- 貳名danh từ
viên nang thời gian; hộp thư tương lai
中眼睛里表现出来的想法和感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlái de xiǎngfǎ hé gǎnqíng
- 參名danh từ
ánh mắt; thần thái của ánh mắt
中眼睛里表现出来的神情和感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlái de shénqing hé gǎnqing
- 。
Cô ấy đã nháy mắt với tôi.
- 肆名danh từ
lạc thời lạc địa; sự nhầm lẫn không gian-thời gian
中眼睛看东西的样子或能力yǎnjing kàn dōngxi de yàngzi huò néngliàk
- 。
Thị lực của anh ấy rất tốt.
du hành thời gian; du hành xuyên không
NGHĨA
- 壹名danh từ
du hành thời gian; du hành xuyên không
中眼睛里表现出来的表情或感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlái de biǎoqing huò gǎnqing
- 。
Ánh mắt của cô ấy rất dịu dàng.
- 貳名danh từ
viên nang thời gian; hộp thư tương lai
中眼睛里表现出来的想法和感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlái de xiǎngfǎ hé gǎnqíng
- 參名danh từ
ánh mắt; thần thái của ánh mắt
中眼睛里表现出来的神情和感情yǎnjing lǐ biǎoxiàn chūlái de shénqing hé gǎnqing
- 。
Cô ấy đã nháy mắt với tôi.
- 肆名danh từ
lạc thời lạc địa; sự nhầm lẫn không gian-thời gian
中眼睛看东西的样子或能力yǎnjing kàn dōngxi de yàngzi huò néngliàk
- 。
Thị lực của anh ấy rất tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch