摇曳

摇曳
yáo
dao duệ

lung lay; đung đưa; (của ngọn lửa) chập chờn

1 nghĩa#46157
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lung lay; đung đưa; (của ngọn lửa) chập chờn

    • Cành cây đung đưa trong gió rất đẹp.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.