Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
/
闪电
闪电
thiểm điện
chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#6897Lượng từ 道
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
中天空中亮闪闪的光,通常在打雷时出现tiānkōng zhōng liàng shǎnshǎn de guāng、tōngcháng zài dǎléi shí chūxiàn
- 。
Tia chớp xé toạc bầu trời đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
闪电
Phồn thể閃電
thiểm điện
chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#6897Lượng từ 道
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
中天空中亮闪闪的光,通常在打雷时出现tiānkōng zhōng liàng shǎnshǎn de guāng、tōngcháng zài dǎléi shí chūxiàn
- 。
Tia chớp xé toạc bầu trời đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp