发光

发光
guāng
phát quang

phát sáng; chiếu sáng; sáng lên

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10365
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phát sáng; chiếu sáng; sáng lên

    放出光线;有亮光fàngchū guāngxiàn; yǒu liàngguāng

    • Các vì sao đang phát sáng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.