Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
时刻
thời khắc; lúc; thời điểm
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời khắc; lúc; thời điểm
中某个特定的时间点或时间段mǒu gè tèdìng de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn
- 。
Tôi luôn nhớ bạn.
- 貳名danh từ
thời khắc; lúc; khoảnh khắc
中某个特定的时间点或时间段mǒu gè tèdìng de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn
- 。
Thời khắc này rất quan trọng.
- 參副trạng từ
luôn luôn; thường xuyên; bất biến
中任何时候都;经常;一直rènhé shíhou dōu; jīngcháng; yìzhí
- 。
Anh ấy luôn học tập.
- 肆副trạng từ
luôn luôn; vẫn cứ
中任何时候;每时每刻rènhé shíhou;měi shí měi kè
- 。
Anh ấy luôn luôn sẵn sàng.
- 伍名danh từ
thời khắc; khoảnh khắc; lúc nào; mọi lúc
中某一个特定的时间点或时间段mǒu yī ge tèdìng de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn
- 。
Tôi sẽ mãi nhớ khoảnh khắc đó.
- 陸名danh từ
thời gian; năm tháng; thời gian trôi qua
中某个具体的时间点或时间段mǒu gè jùtǐ de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn
- 。
Tôi lúc nào cũng nhớ bạn.
解字
GIẢI TỰthời khắc; lúc; thời điểm
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời khắc; lúc; thời điểm
中某个特定的时间点或时间段mǒu gè tèdìng de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn
- 。
Tôi luôn nhớ bạn.
- 貳名danh từ
thời khắc; lúc; khoảnh khắc
中某个特定的时间点或时间段mǒu gè tèdìng de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn
- 。
Thời khắc này rất quan trọng.
- 參副trạng từ
luôn luôn; thường xuyên; bất biến
中任何时候都;经常;一直rènhé shíhou dōu; jīngcháng; yìzhí
- 。
Anh ấy luôn học tập.
- 肆副trạng từ
luôn luôn; vẫn cứ
中任何时候;每时每刻rènhé shíhou;měi shí měi kè
- 。
Anh ấy luôn luôn sẵn sàng.
- 伍名danh từ
thời khắc; khoảnh khắc; lúc nào; mọi lúc
中某一个特定的时间点或时间段mǒu yī ge tèdìng de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn
- 。
Tôi sẽ mãi nhớ khoảnh khắc đó.
- 陸名danh từ
thời gian; năm tháng; thời gian trôi qua
中某个具体的时间点或时间段mǒu gè jùtǐ de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn
- 。
Tôi lúc nào cũng nhớ bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung