Tới nội dung chính

时刻

时刻
shíkè
thời khắc

thời khắc; lúc; thời điểm

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#1575Lượng từ 个 / 段
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thời khắc; lúc; thời điểm

    中某个特定的时间点或时间段mǒu gè tèdìng de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn

    • 。

      Tôi luôn nhớ bạn.

  2. 貳名danh từ

    thời khắc; lúc; khoảnh khắc

    中某个特定的时间点或时间段mǒu gè tèdìng de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn

    • 。

      Thời khắc này rất quan trọng.

  3. 參副trạng từ

    luôn luôn; thường xuyên; bất biến

    中任何时候都;经常;一直rènhé shíhou dōu; jīngcháng; yìzhí

    • 。

      Anh ấy luôn học tập.

  4. 肆副trạng từ

    luôn luôn; vẫn cứ

    中任何时候;每时每刻rènhé shíhou;měi shí měi kè

    • 。

      Anh ấy luôn luôn sẵn sàng.

  5. 伍名danh từ

    thời khắc; khoảnh khắc; lúc nào; mọi lúc

    中某一个特定的时间点或时间段mǒu yī ge tèdìng de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn

    • 。

      Tôi sẽ mãi nhớ khoảnh khắc đó.

  6. 陸名danh từ

    thời gian; năm tháng; thời gian trôi qua

    中某个具体的时间点或时间段mǒu gè jùtǐ de shíjiān diǎn huò shíjiān duàn

    • 。

      Tôi lúc nào cũng nhớ bạn.

时
shí
thời
BỘ THỦ⽇
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu