弹压

弹压
tán
đàn áp

áp chế; đàn áp; trấn áp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    áp chế; đàn áp; trấn áp

    • Chính phủ đã đàn áp các cuộc biểu tình.

  2. động từ

    đàn áp; dẹp loạn

    • Cảnh sát đã đàn áp cuộc biểu tình.

  3. động từ

    kìm nén; đè nén; áp bức (cảm xúc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.