解锁

解锁
jiěsuǒ
giải toả

mở khóa; giải khóa

2 nghĩa#25512
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở khóa; giải khóa

    • Làm ơn mở khóa điện thoại của tôi.

  2. động từ

    mở khóa; giải phóng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.