Tới nội dung chính

定位

定位
dìngwèi
định vị

định vị; xác định vị trí; vị trí (vai trò)

HSK 6 (3.0)7 nghĩa#5863
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    định vị; xác định vị trí; vị trí (vai trò)

    中在某个领域或市场中所占的特定位置或角色zài mǒu gè lǐngyù huò shìchǎng zhōng suǒ zhàn de tèdìng wèizhì huò juésè

    • 。

      Định vị sản phẩm này rất rõ ràng.

  2. 貳动động từ

    định vị; xác định vị trí

    中确定某人或某物所在的位置或方向quèdìng mǒurén huò mǒuwù suǒzài de wèizhì huò fāngxiàng

    • 。

      Làm ơn giúp tôi định vị.

  3. 參动động từ

    định vị; xác định vị trí

    中确定某人或某物在空间中的位置quèdìng mǒurén huò mǒuwù zài kōngjiān zhōng de wèizhì

    • 。

      Chúng ta nên định vị lại.

  4. 肆动động từ

    định vị; xác định vị trí; phân loại (là)

    中确定某人或某物的位置、性质或类别quèdìng mǒurén huò mǒuwù de wèizhì、xìngzhì huò lèibiē

    • ?

      Chúng ta nên định vị sản phẩm này như thế nào?

  5. 伍动động từ

    định vị; xác định vị trí; định tính (là); xác định đặc điểm (của)

    中确定某人或某物的特点、性质或所处的位置quèdìng mǒurén huò mǒuwù de tèdiǎn、xìngzhì huò suǒchǔ de wèizhì

  6. 陸动động từ

    định vị; xác định vị trí

    中确定某人或某物的位置或方向quèdìng mǒurén huò mǒuwù de wèizhì huò fāngxiàng

    • 。

      Xin hãy giúp tôi định vị.

  7. 柒动động từ

    định vị; xác định vị trí

    中确定某人或某物在空间中的位置quèdìng mǒurén huò mǒuwù zài kōngjiān zhōng de wèizhì

    • 。

      Xin hãy định vị cho tôi.

定
dìng
định
BỘ THỦ⼧
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu