定位
định vị; xác định vị trí; vị trí (vai trò)
NGHĨA
- 壹名danh từ
định vị; xác định vị trí; vị trí (vai trò)
中在某个领域或市场中所占的特定位置或角色zài mǒu gè lǐngyù huò shìchǎng zhōng suǒ zhàn de tèdìng wèizhì huò juésè
- 。
Định vị sản phẩm này rất rõ ràng.
- 貳动động từ
định vị; xác định vị trí
中确定某人或某物所在的位置或方向quèdìng mǒurén huò mǒuwù suǒzài de wèizhì huò fāngxiàng
- 。
Làm ơn giúp tôi định vị.
- 參动động từ
định vị; xác định vị trí
中确定某人或某物在空间中的位置quèdìng mǒurén huò mǒuwù zài kōngjiān zhōng de wèizhì
- 。
Chúng ta nên định vị lại.
- 肆动động từ
định vị; xác định vị trí; phân loại (là)
中确定某人或某物的位置、性质或类别quèdìng mǒurén huò mǒuwù de wèizhì、xìngzhì huò lèibiē
- ?
Chúng ta nên định vị sản phẩm này như thế nào?
- 伍动động từ
định vị; xác định vị trí; định tính (là); xác định đặc điểm (của)
中确定某人或某物的特点、性质或所处的位置quèdìng mǒurén huò mǒuwù de tèdiǎn、xìngzhì huò suǒchǔ de wèizhì
- 陸动động từ
định vị; xác định vị trí
中确定某人或某物的位置或方向quèdìng mǒurén huò mǒuwù de wèizhì huò fāngxiàng
- 。
Xin hãy giúp tôi định vị.
- 柒动động từ
định vị; xác định vị trí
中确定某人或某物在空间中的位置quèdìng mǒurén huò mǒuwù zài kōngjiān zhōng de wèizhì
- 。
Xin hãy định vị cho tôi.
định vị; xác định vị trí; vị trí (vai trò)
NGHĨA
- 壹名danh từ
định vị; xác định vị trí; vị trí (vai trò)
中在某个领域或市场中所占的特定位置或角色zài mǒu gè lǐngyù huò shìchǎng zhōng suǒ zhàn de tèdìng wèizhì huò juésè
- 。
Định vị sản phẩm này rất rõ ràng.
- 貳动động từ
định vị; xác định vị trí
中确定某人或某物所在的位置或方向quèdìng mǒurén huò mǒuwù suǒzài de wèizhì huò fāngxiàng
- 。
Làm ơn giúp tôi định vị.
- 參动động từ
định vị; xác định vị trí
中确定某人或某物在空间中的位置quèdìng mǒurén huò mǒuwù zài kōngjiān zhōng de wèizhì
- 。
Chúng ta nên định vị lại.
- 肆动động từ
định vị; xác định vị trí; phân loại (là)
中确定某人或某物的位置、性质或类别quèdìng mǒurén huò mǒuwù de wèizhì、xìngzhì huò lèibiē
- ?
Chúng ta nên định vị sản phẩm này như thế nào?
- 伍动động từ
định vị; xác định vị trí; định tính (là); xác định đặc điểm (của)
中确定某人或某物的特点、性质或所处的位置quèdìng mǒurén huò mǒuwù de tèdiǎn、xìngzhì huò suǒchǔ de wèizhì
- 陸动động từ
định vị; xác định vị trí
中确定某人或某物的位置或方向quèdìng mǒurén huò mǒuwù de wèizhì huò fāngxiàng
- 。
Xin hãy giúp tôi định vị.
- 柒动động từ
định vị; xác định vị trí
中确定某人或某物在空间中的位置quèdìng mǒurén huò mǒuwù zài kōngjiān zhōng de wèizhì
- 。
Xin hãy định vị cho tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)