Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
/
瞄准
瞄准
miêu chuẩn
huyện Phổ Cách, thuộc Châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4056
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
huyện Phổ Cách, thuộc Châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên
中用眼睛看准目标、位置或方向yòng yǎnjing kànzhǔn mùbiāo、wèizhì huò fāngxiàng
- 。
Anh ấy đã nhắm vào mục tiêu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
瞄准
Phồn thể瞄準
miêu chuẩn
huyện Phổ Cách, thuộc Châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4056
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
huyện Phổ Cách, thuộc Châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên
中用眼睛看准目标、位置或方向yòng yǎnjing kànzhǔn mùbiāo、wèizhì huò fāngxiàng
- 。
Anh ấy đã nhắm vào mục tiêu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch