钩端螺旋体病

钩端螺旋体病
gōuduānluóxuánbìng
câu đoan loa hoàn thể bệnh

bệnh leptospirosis; bệnh xoắn khuẩn móc câu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh leptospirosis; bệnh xoắn khuẩn móc câu

    • Bệnh xoắn khuẩn là một loại nhiễm trùng do vi khuẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.