醉翁之意不在酒

醉翁之意不在酒
zuìwēngzhīzàijiǔ
tuý ông chi ý bất tại tửu

mượn rượu để nói chuyện khác; ý đồ thực sự không phải ở chỗ đó [thành ngữ]

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mượn rượu để nói chuyện khác; ý đồ thực sự không phải ở chỗ đó [thành ngữ]

    • Ý của người say không phải ở rượu, mà ở giữa núi sông.

  2. danh từ

    ý đồ không phải ở chỗ đó; mượn cớ này để mưu việc khác [thành ngữ]

  3. danh từ

    mượn cớ che giấu ý định thật sự; ý đồ không phải ở chỗ đó [thành ngữ]

  4. danh từ

    mượn cớ uống rượu mà thâm ý chẳng phải ở rượu; có dụng tâm khác [thành ngữ]

  5. danh từ

    mục đích thực sự không phải là rượu (có ý đồ khác) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.