Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
遵照
遵照
tuân chiếu
tuân theo; chiếu theo
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20335
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
tuân theo; chiếu theo
- 。
Xin hãy tuân thủ quy định.
- 貳动động từ
tuân theo; làm theo (quy tắc)
- 。
Chúng ta phải tuân theo quy định.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
遵照
Phồn thể遵
tuân chiếu
tuân theo; chiếu theo
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20335
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
tuân theo; chiếu theo
- 。
Xin hãy tuân thủ quy định.
- 貳动động từ
tuân theo; làm theo (quy tắc)
- 。
Chúng ta phải tuân theo quy định.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi