遵照

遵照
zūnzhào
tuân chiếu

tuân theo; chiếu theo

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20335
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    tuân theo; chiếu theo

    • Xin hãy tuân thủ quy định.

  2. động từ

    tuân theo; làm theo (quy tắc)

    • Chúng ta phải tuân theo quy định.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.