幸免

幸免
xìngmiǎn
hạnh miễn

may mắn thoát khỏi; thoát nạn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26951
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    may mắn thoát khỏi; thoát nạn

    • Anh ấy may mắn thoát nạn.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.