抱歉

抱歉
bàoqiàn
bão khiểm

xin lỗi; hối hận

HSK 4 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#204
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin lỗi; hối hận

    感到后悔或遗憾,向他人表示歉意gǎndào hòuhuǐ huò yíhàn, xiàng tārén biǎoshì qiànyi

    • Tôi rất xin lỗi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.

    • Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.

  2. động từ

    xin lỗi; áy náy

    为自己的过错感到不好意思wèi zìjǐ de guòcuò gǎndào búhǎo yìsi

  3. tính từ

    xin lỗi; áy náy

    感到后悔、遗憾或不好意思gǎndào hòuhuǐ、yíhàn huò búhǎo yìsi

    • Tôi rất xin lỗi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.