Tới nội dung chính

后悔

后悔
hòuhuǐ
hậu hối

hối hận; ân hận; nuối tiếc

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2091
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hối hận; ân hận; nuối tiếc

    中感到过去做的事情不对,很不高兴gǎndào guòqù zuòde shìqing búduì, hěn búgāoxìng

    • 。

      Tôi hối hận rồi.

后
hòu
hậu
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu