后悔

后悔
hòuhuǐ
hậu hối

hối hận; ân hận; nuối tiếc

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2091
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hối hận; ân hận; nuối tiếc

    感到过去做的事情不对,很不高兴gǎndào guòqù zuòde shìqing búduì, hěn búgāoxìng

    • Tôi hối hận rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.