可惜

可惜
khả tích

tiếc; đáng tiếc

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#1467
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiếc; đáng tiếc

    令人感到遗憾或不满意的事情lìng rén gǎndào yíhuàn huò bù mǎnyìyi de shìqing

    • Điều này thật đáng tiếc!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tiếc rằng cái đó là sự thật.

  2. trạng từ

    đáng tiếc; tiếc thay; thật đáng tiếc

    表示遗憾或不幸的事情biǎoshì yíhàn huò búxìng de shìqing

    • Thật tiếc là tôi không thể đi.

  3. tính từ

    tiếc thay; đáng tiếc

    值得遗憾、令人惋惜的zhíde yíhàn、lìngrén wǎnxī de

    • Thật đáng tiếc, bạn không thể đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.