道不同不相为谋

道不同不相为谋
dàotóngxiāngwéimóu
đạo bất đồng bất tương vi mưu

Đạo không giống nhau thì không cùng mưu tính được; kẻ chí hướng khác nhau không thể cùng nhau làm việc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Đạo không giống nhau thì không cùng mưu tính được; kẻ chí hướng khác nhau không thể cùng nhau làm việc [thành ngữ]

    • Đạo bất đồng bất tương vi mưu, chúng ta cứ chia tay đi.

  2. tính từ

    Đạo không đồng thì không cùng mưu tính [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.