遇难

遇难
nàn
ngộ nạn

gặp nạn; thiệt mạng; tử nạn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22591
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp nạn; thiệt mạng; tử nạn

    • Họ đều đã thiệt mạng trong trận động đất.

  2. động từ

    thiệt mạng; tử nạn; gặp nạn (chết)

    • Anh ấy đã thiệt mạng trong trận động đất.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngung(loài khỉ (mượn âm))HÀI THANH

Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.