Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
/
遇难
遇难
ngộ nạn
gặp nạn; thiệt mạng; tử nạn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22591
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp nạn; thiệt mạng; tử nạn
- 。
Họ đều đã thiệt mạng trong trận động đất.
- 貳动động từ
thiệt mạng; tử nạn; gặp nạn (chết)
- 。
Anh ấy đã thiệt mạng trong trận động đất.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
遇难
Phồn thể遇難
ngộ nạn
gặp nạn; thiệt mạng; tử nạn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22591
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp nạn; thiệt mạng; tử nạn
- 。
Họ đều đã thiệt mạng trong trận động đất.
- 貳动động từ
thiệt mạng; tử nạn; gặp nạn (chết)
- 。
Anh ấy đã thiệt mạng trong trận động đất.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi