遇害

遇害
hài
ngộ hại

bị sát hại; bị hại

1 nghĩa#9576
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị sát hại; bị hại

    被杀死或遭受伤害bèi shā sǐ huò zāoshòu shānghài

    • Anh ấy đã bị sát hại.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngung(loài khỉ (mượn âm))HÀI THANH

Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.