Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
/
遇害
遇害
ngộ hại
bị sát hại; bị hại
1 nghĩa#9576
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị sát hại; bị hại
中被杀死或遭受伤害bèi shā sǐ huò zāoshòu shānghài
- 。
Anh ấy đã bị sát hại.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
遇害
Phồn thể遇
ngộ hại
bị sát hại; bị hại
1 nghĩa#9576
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị sát hại; bị hại
中被杀死或遭受伤害bèi shā sǐ huò zāoshòu shānghài
- 。
Anh ấy đã bị sát hại.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi