送命

送命
sòngmìng
tống mệnh

mất mạng; bỏ mạng

2 nghĩa#11058
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất mạng; bỏ mạng

    失去生命;死亡shīqù shēngmìng; sǐwàng

    • Anh ấy đã hy sinh mạng sống để cứu người.

  2. động từ

    mất mạng; bỏ mạng

    失去生命;死亡shīqù shēngmìng;sǐwàng

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.