/
培育
培育
bồi dục
nuôi dưỡng; bồi dưỡng; nhân giống
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#21522
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi dưỡng; bồi dưỡng; nhân giống
- 。
Chúng tôi đã lai tạo ra giống mới.
- 貳动động từ
dạy học; huấn luyện; cầm quân (trong thể thao)
- 。
Trường học đã đào tạo rất nhiều nhân tài xuất sắc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
培育
Phồn thể培
bồi dục
nuôi dưỡng; bồi dưỡng; nhân giống
HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#21522
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi dưỡng; bồi dưỡng; nhân giống
- 。
Chúng tôi đã lai tạo ra giống mới.
- 貳动động từ
dạy học; huấn luyện; cầm quân (trong thể thao)
- 。
Trường học đã đào tạo rất nhiều nhân tài xuất sắc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc