通用人工智能

通用人工智能
tōngyòngréngōngzhìnéng
thông dụng nhân công trí năng

trí tuệ nhân tạo tổng quát (AGI)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trí tuệ nhân tạo tổng quát (AGI)

    • Trí tuệ nhân tạo tổng quát là xu hướng của tương lai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.