通告

通告
tōnggào
thông cáo

thông báo; thông cáo

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13878
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thông báo; thông cáo

    向公众宣布的重要信息或决定xiàng gōngzhòng xuānbù de zhòngyào xìnxī huò juéding

    • Trường học đã đưa ra một thông báo.

  2. động từ

    thông báo; thông cáo; thông tri

    向公众或有关人员发布信息或命令xiàng gōngzhòng huò yǒuguān rényuán fābù xìnxī huò mìnglìng

    • Công ty đã thông báo chính sách mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.