Tới nội dung chính

通告

通告
tōnggào
thông cáo

thông báo; thông cáo

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13878
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thông báo; thông cáo

    中向公众宣布的重要信息或决定xiàng gōngzhòng xuānbù de zhòngyào xìnxī huò juéding

    • 。

      Trường học đã đưa ra một thông báo.

  2. 貳动động từ

    thông báo; thông cáo; thông tri

    中向公众或有关人员发布信息或命令xiàng gōngzhòng huò yǒuguān rényuán fābù xìnxī huò mìnglìng

    • 。

      Công ty đã thông báo chính sách mới.

通
tōng
thông
BỘ THỦ⾡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu