- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông báo; thông cáo
thông báo; thông cáo
中向公众宣布的重要信息或决定xiàng gōngzhòng xuānbù de zhòngyào xìnxī huò juéding
Trường học đã đưa ra một thông báo.
thông báo; thông cáo; thông tri
中向公众或有关人员发布信息或命令xiàng gōngzhòng huò yǒuguān rényuán fābù xìnxī huò mìnglìng
Công ty đã thông báo chính sách mới.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông báo; thông cáo
thông báo; thông cáo
中向公众宣布的重要信息或决定xiàng gōngzhòng xuānbù de zhòngyào xìnxī huò juéding
Trường học đã đưa ra một thông báo.
thông báo; thông cáo; thông tri
中向公众或有关人员发布信息或命令xiàng gōngzhòng huò yǒuguān rényuán fābù xìnxī huò mìnglìng
Công ty đã thông báo chính sách mới.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.