Tới nội dung chính

公众

公众
gōngzhòng
công chúng

công cộng; chung; công

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4021
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    công cộng; chung; công

    中大多数人;社会上的人们dà duōshù rén; shèhuìshang de rénmen

    • 。

      Người của công chúng nên chú ý lời nói và hành động.

公
gōng
công
BỘ THỦ⼋
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu