Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公告
公告
công cáo
thông báo; công cáo; thông cáo
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#14436
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thông báo; công cáo; thông cáo
中向公众发布的正式通知xiàng gōngzhòng fābù de zhèngshì tōngzhī
- 。
Xin hãy xem thông báo của trường.
- 貳动động từ
thông báo; công cáo; thông cáo
中向公众正式发布信息或决定xiàng gōngzhòng zhèngshì fābuù xìnxī huò juédìng
- 。
Công ty đã công bố chính sách mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
公告
Phồn thể公
công cáo
thông báo; công cáo; thông cáo
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#14436
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thông báo; công cáo; thông cáo
中向公众发布的正式通知xiàng gōngzhòng fābù de zhèngshì tōngzhī
- 。
Xin hãy xem thông báo của trường.
- 貳动động từ
thông báo; công cáo; thông cáo
中向公众正式发布信息或决定xiàng gōngzhòng zhèngshì fābuù xìnxī huò juédìng
- 。
Công ty đã công bố chính sách mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.