Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
/
看中
看中
khán trúng
ngôi sao; vì sao; (bóng) tí xíu
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15034
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngôi sao; vì sao; (bóng) tí xíu
- 。
Anh ấy đã ưng ý bộ quần áo này rồi.
- 貳动động từ
muốn; mong muốn
- 。
Anh ấy đã ưng một bộ quần áo.
- 參动động từ
thích; chọn
- 。
Tôi vừa nhìn đã chọn trúng anh ấy.
- 肆动động từ
chọn; thích; để ý đến
- 。
Anh ấy đã chọn được một căn nhà.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
看中
Phồn thể看
khán trúng
ngôi sao; vì sao; (bóng) tí xíu
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15034
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngôi sao; vì sao; (bóng) tí xíu
- 。
Anh ấy đã ưng ý bộ quần áo này rồi.
- 貳动động từ
muốn; mong muốn
- 。
Anh ấy đã ưng một bộ quần áo.
- 參动động từ
thích; chọn
- 。
Tôi vừa nhìn đã chọn trúng anh ấy.
- 肆动động từ
chọn; thích; để ý đến
- 。
Anh ấy đã chọn được một căn nhà.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch