Tới nội dung chính

看中

看中
kànzhòng
khán trúng

ngôi sao; vì sao; (bóng) tí xíu

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15034
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngôi sao; vì sao; (bóng) tí xíu

    • 。

      Anh ấy đã ưng ý bộ quần áo này rồi.

  2. 貳动động từ

    muốn; mong muốn

    • 。

      Anh ấy đã ưng một bộ quần áo.

  3. 參动động từ

    thích; chọn

    • 。

      Tôi vừa nhìn đã chọn trúng anh ấy.

  4. 肆动động từ

    chọn; thích; để ý đến

    • 。

      Anh ấy đã chọn được một căn nhà.

看
kān
khán
BỘ THỦ⽬
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu