号码

号码
hào
hiệu mã

số; số hiệu

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1622Lượng từ 个 / 堆
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số; số hiệu

    用来标识或区分人、物、事件的数字或符号yònglái biāoshí huò qūfēn rén、wù、shìjiàn de shùzì huò fúhào

    • Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.