选定

选定
xuǎndìng
tuyển định

tuyển chọn (kỹ lưỡng); lựa chọn

3 nghĩa#24210
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyển chọn (kỹ lưỡng); lựa chọn

    • Chúng tôi đã chọn được một địa điểm tốt.

  2. động từ

    chọn; cử; đề cử

  3. động từ

    đã thỏa thuận xong; nói chắc

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.