迎
迎
nghênh
⾡bộ sước · 7 nétđón; chào đón; nghênh đón
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24519
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đón; chào đón; nghênh đón
- !
Chúng tôi chào đón bạn!
- 貳动động từ
đón (gặp trực tiếp); tiến về phía trước (đặc biệt khi đối mặt khó khăn)
- 。
Chúng tôi tiến lên đối mặt với khó khăn.
Đang tải…
迎
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đón; chào đón; nghênh đón
- !
Chúng tôi chào đón bạn!
- 貳动động từ
đón (gặp trực tiếp); tiến về phía trước (đặc biệt khi đối mặt khó khăn)
- 。
Chúng tôi tiến lên đối mặt với khó khăn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi