退役
退役
thoái dịch
giải ngũ; về hưu (nói về quân nhân hoặc vận động viên)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12413
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải ngũ; về hưu (nói về quân nhân hoặc vận động viên)
中军人或运动员停止服役或比赛jūnrén huò yùndòngjiàyuán tíngzhǐ fúyì huò bǐsài
- 。
Anh ấy đã giải nghệ năm ngoái.
- 貳动động từ
giải ngũ; xuất ngũ; (thiết bị) ngừng sử dụng; loại biên
中停止使用或不再服役tíngzhǐ shǐyòng huò búzài fúyì
- 。
Con tàu này đã ngừng hoạt động rồi.
Đang tải…
退役
Phồn thể退
thoái dịch
giải ngũ; về hưu (nói về quân nhân hoặc vận động viên)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12413
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải ngũ; về hưu (nói về quân nhân hoặc vận động viên)
中军人或运动员停止服役或比赛jūnrén huò yùndòngjiàyuán tíngzhǐ fúyì huò bǐsài
- 。
Anh ấy đã giải nghệ năm ngoái.
- 貳动động từ
giải ngũ; xuất ngũ; (thiết bị) ngừng sử dụng; loại biên
中停止使用或不再服役tíngzhǐ shǐyòng huò búzài fúyì
- 。
Con tàu này đã ngừng hoạt động rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi