老兵

老兵
lǎobīng
lão binh

lính cựu; cựu chiến binh; lính kỳ cựu

2 nghĩa#15957
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lính cựu; cựu chiến binh; lính kỳ cựu

    • Anh ấy là một cựu chiến binh.

  2. danh từ

    cựu chiến binh; lính kỳ cựu; người dày dạn kinh nghiệm

    • Anh ấy là một cựu binh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.