Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老兵
老兵
lão binh
lính cựu; cựu chiến binh; lính kỳ cựu
2 nghĩa#15957
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lính cựu; cựu chiến binh; lính kỳ cựu
- 。
Anh ấy là một cựu chiến binh.
- 貳名danh từ
cựu chiến binh; lính kỳ cựu; người dày dạn kinh nghiệm
- 。
Anh ấy là một cựu binh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
老兵
Phồn thể老
lão binh
lính cựu; cựu chiến binh; lính kỳ cựu
2 nghĩa#15957
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lính cựu; cựu chiến binh; lính kỳ cựu
- 。
Anh ấy là một cựu chiến binh.
- 貳名danh từ
cựu chiến binh; lính kỳ cựu; người dày dạn kinh nghiệm
- 。
Anh ấy là một cựu binh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜