Tới nội dung chính

老兵

老兵
lǎobīng
lão binh

lính cựu; cựu chiến binh; lính kỳ cựu

2 nghĩa#15957
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lính cựu; cựu chiến binh; lính kỳ cựu

    • 。

      Anh ấy là một cựu chiến binh.

  2. 貳名danh từ

    cựu chiến binh; lính kỳ cựu; người dày dạn kinh nghiệm

    • 。

      Anh ấy là một cựu binh.

老
lǎo
lão
BỘ THỦ⽼
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu