服役

服役
phục dịch

phục vụ (quân đội); tại ngũ; (đối với tàu/thiết bị) đưa vào sử dụng

2 nghĩa#7830
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phục vụ (quân đội); tại ngũ; (đối với tàu/thiết bị) đưa vào sử dụng

    在军队中服从命令并工作;或者(船、设备等)开始使用zài jūnduì zhōng fúcóng mìnglìng bìng gōngzuò;huòzhě chuán、shèbèi děng kāishǐ shǐyòng

    • Anh ấy đang tại ngũ.

  2. động từ

    tòng quân; nhập ngũ

    在军队中工作或战斗zài jūnduì zhōng gōngzuò huò zhàndòu

    • Anh ấy đã phục vụ trong quân đội hai năm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))BỘ
  • tiết(người quỳ gối, phục tùng)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay, hành động)HỘI Ý

Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.