Tới nội dung chính

服役

服役
fúyì
phục dịch

phục vụ (quân đội); tại ngũ; (đối với tàu/thiết bị) đưa vào sử dụng

2 nghĩa#7830
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phục vụ (quân đội); tại ngũ; (đối với tàu/thiết bị) đưa vào sử dụng

    中在军队中服从命令并工作;或者(船、设备等)开始使用zài jūnduì zhōng fúcóng mìnglìng bìng gōngzuò;huòzhě chuán、shèbèi děng kāishǐ shǐyòng

    • 。

      Anh ấy đang tại ngũ.

  2. 貳动động từ

    tòng quân; nhập ngũ

    中在军队中工作或战斗zài jūnduì zhōng gōngzuò huò zhàndòu

    • 。

      Anh ấy đã phục vụ trong quân đội hai năm.

服
fú
phục
BỘ THỦ⽉
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu