服役
phục vụ (quân đội); tại ngũ; (đối với tàu/thiết bị) đưa vào sử dụng
NGHĨA
- 壹动động từ
phục vụ (quân đội); tại ngũ; (đối với tàu/thiết bị) đưa vào sử dụng
中在军队中服从命令并工作;或者(船、设备等)开始使用zài jūnduì zhōng fúcóng mìnglìng bìng gōngzuò;huòzhě chuán、shèbèi děng kāishǐ shǐyòng
- 。
Anh ấy đang tại ngũ.
- 貳动động từ
tòng quân; nhập ngũ
中在军队中工作或战斗zài jūnduì zhōng gōngzuò huò zhàndòu
- 。
Anh ấy đã phục vụ trong quân đội hai năm.
phục vụ (quân đội); tại ngũ; (đối với tàu/thiết bị) đưa vào sử dụng
NGHĨA
- 壹动động từ
phục vụ (quân đội); tại ngũ; (đối với tàu/thiết bị) đưa vào sử dụng
中在军队中服从命令并工作;或者(船、设备等)开始使用zài jūnduì zhōng fúcóng mìnglìng bìng gōngzuò;huòzhě chuán、shèbèi děng kāishǐ shǐyòng
- 。
Anh ấy đang tại ngũ.
- 貳动động từ
tòng quân; nhập ngũ
中在军队中工作或战斗zài jūnduì zhōng gōngzuò huò zhàndòu
- 。
Anh ấy đã phục vụ trong quân đội hai năm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư