退伍

退伍
tuì
thoái ngũ

xuất ngũ; giải ngũ

1 nghĩa#15808
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xuất ngũ; giải ngũ

    • Sau khi xuất ngũ, anh ấy trở thành một giáo viên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.