Tới nội dung chính

退伍

退伍
tuìwǔ
thoái ngũ

xuất ngũ; giải ngũ

1 nghĩa#15808
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xuất ngũ; giải ngũ

    • 。

      Sau khi xuất ngũ, anh ấy trở thành một giáo viên.

退
tuì
thoái
BỘ THỦ⾡
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu