- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
xuất ngũ; giải ngũ
xuất ngũ; giải ngũ
Sau khi xuất ngũ, anh ấy trở thành một giáo viên.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
xuất ngũ; giải ngũ
xuất ngũ; giải ngũ
Sau khi xuất ngũ, anh ấy trở thành một giáo viên.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.