军人
军人
quân nhân
quân nhân; người lính
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3720
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân nhân; người lính
中在军队中服役的人;为国家保卫国防的职业人员zài jūnduì zhōng fúyì de rén;wèi guójiā bǎowèi guófángfáng de zhíyè rényuán
- 。
Anh ấy muốn trở thành một quân nhân.
- 貳名danh từ
quân nhân; người lính
中参加军队、穿军装、为国家服务的人cānjiā jūnduì、chuān jūnzhuāng、wèi guójiā fúwù de rén
- 參名danh từ
quân nhân; người lính
中在军队中服役的人zài jūnduì zhōng fúyì de rén
Đang tải…
军人
Phồn thể軍人
quân nhân
quân nhân; người lính
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3720
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân nhân; người lính
中在军队中服役的人;为国家保卫国防的职业人员zài jūnduì zhōng fúyì de rén;wèi guójiā bǎowèi guófángfáng de zhíyè rényuán
- 。
Anh ấy muốn trở thành một quân nhân.
- 貳名danh từ
quân nhân; người lính
中参加军队、穿军装、为国家服务的人cānjiā jūnduì、chuān jūnzhuāng、wèi guójiā fúwù de rén
- 參名danh từ
quân nhân; người lính
中在军队中服役的人zài jūnduì zhōng fúyì de rén
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ