参军

参军
cānjūn
tham quân

gia nhập quân đội; nhập ngũ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12507
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gia nhập quân đội; nhập ngũ

    加入军队,成为士兵jiārù jūnduì, chéngwéi shìbīng

    • Anh ấy quyết định nhập ngũ.

  2. danh từ

    tham quân (chức quan thời phong kiến); tòng quân; nhập ngũ

    古代皇帝身边的军事顾问或助手gǔdài huángdì shēnbiān de jūnshì gùwèn huò zhùshǒu

    • Ông ấy từng là tham quân.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.