挂靴

挂靴
guàxuē
quải ngoa

treo giày (giải nghệ; về hưu khỏi thể thao)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    treo giày (giải nghệ; về hưu khỏi thể thao)

    • Anh ấy quyết định giải nghệ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • khuê(thẻ ngọc (dùng trong lễ nghi))HÌNH THANH

Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.