追踪

追踪
zhuīzōng
truy tung

truy tìm; theo dõi; truy vết

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2001
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy tìm; theo dõi; truy vết

    跟随某人或某事物,找出其下落或发展gēnsuí mǒurén huò mǒu shìwù, zhǎo chū qī xiàluò huò fāzhǎn

    • Chúng tôi đang theo dõi gói hàng này.

  2. động từ

    theo dõi (trên mạng xã hội)

    在网络上关注某人或某事的动态zài wǎngluò shàng guānzhù mǒurén huò mǒushì de dòungtài

    • Tôi đã theo dõi tài khoản của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.